nặng tình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có tình cảm sâu đậm, khó dứt bỏ: "nặng tình" dùng để chỉ một người có tình cảm rất sâu nặng, chân thành và lâu bền, thường khó có thể quên đi hoặc chấm dứt.
- Đặt nặng tình cảm, coi trọng tình nghĩa: Chỉ thái độ sống trọng tình, xem tình cảm là điều quan trọng trong các mối quan hệ.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
"nặng tình nặng nghĩa": Cụm từ nhấn mạnh sự sâu nặng cả về tình cảm lẫn đạo nghĩa trong cách đối nhân xử thế.
- Ông cụ sống một đời nặng tình nặng nghĩa, được mọi người trong vùng kính trọng.
"nặng tình với...": Dùng để chỉ đối tượng cụ thể mà tình cảm hướng đến.
- Có lẽ anh ta vẫn còn nặng tình với người yêu cũ.
Biến thể và từ gần giống
- Trọng tình (tính từ): Coi trọng tình cảm, đặt tình cảm lên trên.
- Sâu tình (tính từ): Có tình cảm sâu sắc.
- Đa tình (tính từ): Dễ rung động, dễ yêu (có thể mang sắc thái ít nghiêm túc hơn "nặng tình").
Từ đồng nghĩa
- Chung tình: Chung thủy, sắt son trong tình cảm.
- Sâu nặng: (Tình cảm) sâu sắc và nặng lòng.
Từ trái nghĩa
- Bạc tình: Nhạt nhẽo, dễ thay lòng đổi dạ trong tình cảm.
- Vô tình: Không có tình cảm, hờ hững.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Nặng tình hơn nặng của": Coi trọng tình nghĩa hơn của cải vật chất.
- Theo tôi, sống ở đời phải biết nặng tình hơn nặng của.
- tt. Có tình cảm sâu đậm, khó dứt: Hai người vẫn còn nặng tình với nhau lắm.