nặng tình

Học thuật
Thân thiện
nặng tình

Hai người bạn nặng tình với nhau sau nhiều năm xa cách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tình cảm sâu đậm, khó dứt bỏ: "nặng tình" dùng để chỉ một người tình cảm rất sâu nặng, chân thành lâu bền, thường khó có thể quên đi hoặc chấm dứt.
    • Đặt nặng tình cảm, coi trọng tình nghĩa: Chỉ thái độ sống trọng tình, xem tình cảm điều quan trọng trong các mối quan hệ.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nặng tình nặng nghĩa": Cụm từ nhấn mạnh sự sâu nặng cả về tình cảm lẫn đạo nghĩa trong cách đối nhân xử thế.

    • Ông cụ sống một đời nặng tình nặng nghĩa, được mọi người trong vùng kính trọng.
  • "nặng tình với...": Dùng để chỉ đối tượng cụ thể tình cảm hướng đến.

    • Có lẽ anh ta vẫn còn nặng tình với người yêu .
Biến thể từ gần giống
  • Trọng tình (tính từ): Coi trọng tình cảm, đặt tình cảm lên trên.
  • Sâu tình (tính từ): tình cảm sâu sắc.
  • Đa tình (tính từ): Dễ rung động, dễ yêu (có thể mang sắc thái ít nghiêm túc hơn "nặng tình").
Từ đồng nghĩa
  • Chung tình: Chung thủy, sắt son trong tình cảm.
  • Sâu nặng: (Tình cảm) sâu sắc nặng lòng.
Từ trái nghĩa
  • Bạc tình: Nhạt nhẽo, dễ thay lòng đổi dạ trong tình cảm.
  • Vô tình: Không tình cảm, hờ hững.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nặng tình hơn nặng của": Coi trọng tình nghĩa hơn của cải vật chất.
    • Theo tôi, sống ở đời phải biết nặng tình hơn nặng của.
nặng tình

Hai người bạn nặng tình với nhau sau nhiều năm xa cách.

  1. tt. tình cảm sâu đậm, khó dứt: Hai người vẫn còn nặng tình với nhau lắm.